thấp kém

Học thuật
Thân thiện
thấp kém

Người đó cảm thấy mình thấp kém so với những người xung quanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí, trình độ, phẩm chất thấp hơn so với một mức chuẩn hoặc so với cái khác: Dùng để chỉ sự không bằng, kém cỏi, yếu hơn về mặt nào đó.
    • địa vị, thân phận thấp trong xã hội: Chỉ vị trí xã hội khiêm tốn, không cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trình độ học vấn thấp kém một trở ngại lớn. (Trình độ học vấn không đủ một trở ngại lớn.)
    • Anh ta cảm thấy tự ti xuất thân thấp kém. (Anh ta cảm thấy tự ti xuất thân khiêm tốn.)
    • Chất lượng sản phẩm này quá thấp kém so với đối thủ cạnh tranh. (Chất lượng sản phẩm này quá kém cỏi so với đối thủ cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thấp kém hơn": Dùng để so sánh trực tiếp, nhấn mạnh sự chênh lệch.

    • Năng lực của tôi còn thấp kém hơn nhiều so với anh ấy. (Năng lực của tôi còn kém cỏi hơn nhiều so với anh ấy.)
  • "Tư tưởng thấp kém": Chỉ lối suy nghĩ, quan điểm tiêu cực, hẹp hòi, không tiến bộ.

    • Chúng ta cần loại bỏ những tư tưởng thấp kém, lạc hậu. (Chúng ta cần loại bỏ những tư tưởng kém cỏi, lạc hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Kém cỏi (tính từ): Yếu kém về năng lực, trình độ. (Thường dùng để đánh giá khả năng cá nhân).
  • Hèn kém (tính từ): Vừa thấp về địa vị, vừa kém về phẩm chất đạo đức. (Mang sắc thái nặng hơn).
  • Khiêm tốn (tính từ): Khiêm nhường, không tự cao. (Khác với "thấp kém", "khiêm tốn" thường đức tính tốt).
Từ đồng nghĩa
  • Yếu kém: Thiếu sức mạnh, năng lực.
  • Tầm thường: Không nổi bật, đặc sắc.
  • Hạ đẳng: Thuộc bậc thấp (thường dùng trong phân loại, có thể mang sắc thái tiêu cực mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Cao quý: địa vị, phẩm chất cao.
  • Ưu việt: Tốt đẹp, vượt trội hơn hẳn.
  • Tuyệt hảo: Cực kỳ tốt, xuất sắc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thấp kém" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán hoặc chỉ ra sự không đạt yêu cầu. Cần thận trọng khi dùng để miêu tả người khác để tránh gây tổn thương.
  • Có thể dùng trong cả văn nói văn viết, từ phong cách thông thường đến trang trọng (trong các báo cáo, phân tích).
thấp kém

Người đó cảm thấy mình thấp kém so với những người xung quanh.

  1. Nh. Thấp, ngh. 4: Địa vị thấp kém.